🔬 Số hóa chất và biến đổi chất
Trang chủ
Bảng tuần hoàn
Phòng thí nghiệm
Tìm hóa chất
Trắc nghiệm
Bài giảng
Giáo viên AI
Danh sách bài trắc nghiệm
KHTN 8 - C1 - PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
Chủ đề: KHTN 8 - C1: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1: Nến được làm bằng parafin. Khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau:
1.Parafin nóng chảy.
2.Parafin lỏng chuyển thành hơi.
3.Hơi parafin cháy, biến đổi thành khí CO₂ và hơi nước.
Quá trình nào có sự biến đổi hóa học?
A.
1
B.
2
C.
3
D.
Cả 1,2,3
Câu 2: Dấu hiệu nào giúp ta khẳng định có phản ứng hóa học xảy ra?
A.
Có chất kết tủa (chất không tan).
B.
Có chất khí thoát ra (sủi bọt).
C.
Có sự thay đổi màu sắc.
D.
Một trong số các dấu hiệu trên.
Câu 3: Những quá trình nào sau đây là biến đổi vật lí?
(1) Thanh sắt bị dát mỏng.
(2) Gỗ cháy thành than.
(3) Uốn cong sợi nhôm.
(4) Đun nóng đường đến khi xuất hiện chất màu đen.
(5) Hòa tan muối ăn vào nước.
(6) Thức ăn bị ôi thiu.
A.
(1), (3), (5)
B.
(2), (4), (6)
C.
(1), (5), (6)
D.
(2), (3), (5)
Câu 4: Những phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
(1) Hòa tan vôi sống (CaO) vào nước.
(2) Nung đá vôi.
(3) Điều chế khí oxygen.
(4) Đốt cháy xăng dầu trong các động cơ.
(5) Hòa tan NaHCO₃ vào giấm.
(6) Đốt cháy gỗ.
A.
(1), (3), (5)
B.
(2), (4), (6)
C.
(1), (5), (6)
D.
(2), (3), (5)
Câu 5: Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tỉ khối của khí A so với khí B là tỉ số giữa khối lượng mol của khí A và khối lượng mol của khí B.
B.
Tỉ khối của khí A so với khí B là tỉ số giữa khối lượng của khí A và khối lượng của khí B.
C.
Tỉ khối của khí A so với khí B là tỉ số giữa thể tích của khí A và thể tích của khí B.
D.
Tỉ khối của khí A so với khí B là tỉ số giữa số mol của khí A và số mol của khí B.
Câu 6: Đem nung 55,125 gam potassium chlorate (KClO₃), thu được potassium chloride (KCl) và 12,96 gam khí oxygen theo sơ đồ phản ứng:
KClO₃ → KCl + O₂
(Cho: K = 39; Cl = 35,5; O = 16)
Hiệu suất của phản ứng là:
A.
40%
B.
60%
C.
80%
D.
100%
Câu 7: So sánh tốc độ của hai phản ứng sau (thực hiện ở cùng nhiệt độ, khối lượng Zn sử dụng như nhau):
Phản ứng (1):
Zn (bột) + dung dịch H₂SO₄ 2M
Phản ứng (2):
Zn (hạt) + dung dịch H₂SO₄ 2M
A.
Phản ứng (1) xảy ra nhanh hơn phản ứng (2).
B.
Phản ứng (2) xảy ra nhanh hơn phản ứng (1).
C.
Tốc độ cả hai phản ứng bằng nhau.
D.
Không thể so sánh được tốc độ hai phản ứng.
Câu 8: Cho phương trình hóa học sau:
NaOH + H₂SO₄ → Na₂SO₄ + H₂O
Tỉ lệ giữa các chất trong phương trình phản ứng là:
A.
1 : 1 : 1 : 1
B.
2 : 1 : 1 : 2
C.
1 : 2 : 1 : 2
D.
2 : 2 : 1 : 2
Câu 9: Khí nào sau đây nặng hơn không khí?
(Cho: C = 12, H = 1, O = 16, He = 4)
A.
Khí methane (CH₄)
B.
Khí carbon dioxide (CO₂)
C.
Khí helium (He)
D.
Khí hydrogen (H₂)
Câu 10: Trong phản ứng:
Magnesium + sulfuric acid → magnesium sulfate + hydrogen
Magnesium là:
A.
Chất phản ứng.
B.
Sản phẩm.
C.
Chất xúc tác.
D.
Chất môi trường.
Nộp bài